Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总共

总共

zǒng gòng
Âm Hán-Việt: tổng cộng
HSK 3.0 cấp 5
tổng cộng
altogether

Ví dụ câu

这些苹果总共十块钱。

Zhèxiē píngguǒ zǒnggòng shí kuài qián.

Những quả táo này tổng cộng mười đồng.

These apples total ten yuan.

Cách dùng từ này

"总共" (zǒnggòng, tổng cộng) là phó từ, đứng trước con số hoặc trước động từ + con số: "总共 十 块 钱", "我们 总共 有 五 个 人". Đồng nghĩa với "一共" (khẩu ngữ hơn). Không đứng cuối câu; muốn nói "tổng số" như một danh từ thì dùng "总数".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总共 viết sang phồn thể là 總共 zǒng gòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →