Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总统

总统

zǒng tǒng
Âm Hán-Việt: tổng thống
HSK 3.0 cấp 5
tổng thống
president (of a country)

Ví dụ câu

总统在电视上讲话。

Zǒngtǒng zài diànshì shàng jiǎnghuà.

Tổng thống phát biểu trên ti vi.

The president speaks on TV.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总统 viết sang phồn thể là 總統 zǒng tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →