Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 系统

系统

xì tǒng
Âm Hán-Việt: hệ thống
HSK 3.0 cấp 5
hệ thống
system

Ví dụ câu

电脑系统出问题了。

Diànnǎo xìtǒng chū wèntí le.

Hệ thống máy tính gặp sự cố rồi.

The computer system has a problem.

Cách dùng từ này

“系统” (hệ thống) làm danh từ: “电脑 系统”, “交通 系统”, “系统 出 问题 了”. Còn làm tính từ “có hệ thống, bài bản”: “系统 地 学习”. Gần “体系”: “体系” thiên về hệ thống lý luận, tổ chức lớn (“教育 体系”); “系统” dùng rộng hơn, cả cho máy móc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

系统 viết sang phồn thể là 系統 xì tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →