Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 系 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 係 · 繫.
Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 系 ở bản phồn thể.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ: khoa (ở đại học); hệ — 中文系 (khoa tiếng Trung). Từ ghép: 关系 (quan hệ), 联系 (liên hệ), 系统 (hệ thống), 系列 (loạt). Đọc jì khi là động từ thắt, buộc: 系领带 (thắt cà vạt).
他是中文系的学生。
Tā shì Zhōng wén xì de xué shēng.
Anh ấy là sinh viên khoa tiếng Trung.
He is a student in the Chinese department.