Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 系

系

xì
Âm Hán-Việt: hệ
HSK 3.0 cấp 5
khoa (trong trường đại học), hệ; liên kết
department (of a university); system

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 系 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 係 · 繫.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 系 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: khoa (ở đại học); hệ — 中文系 (khoa tiếng Trung). Từ ghép: 关系 (quan hệ), 联系 (liên hệ), 系统 (hệ thống), 系列 (loạt). Đọc jì khi là động từ thắt, buộc: 系领带 (thắt cà vạt).

Ví dụ câu

他是中文系的学生。

Tā shì Zhōng wén xì de xué shēng.

Anh ấy là sinh viên khoa tiếng Trung.

He is a student in the Chinese department.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「系」