Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一系列

一系列

yī xì liè
Âm Hán-Việt: nhất hệ liệt
HSK 3.0 cấp 6
một loạt
a series of

Ví dụ câu

他做了一系列实验。

Tā zuò le yí xìliè shíyàn.

Anh ấy đã làm một loạt thí nghiệm.

He did a series of experiments.

Cách dùng từ này

“一系列” (một loạt) là tính từ đứng trước danh từ, nói nhiều thứ cùng loại nối tiếp nhau: “一系列 实验”, “一系列 问题”, “一系列 措施” (một loạt biện pháp). Thường dùng trong văn viết, báo chí. Không đứng một mình và không làm vị ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →