Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 享

享

xiǎng
Âm Hán-Việt: hưởng
HSK 3.0 cấp 7
hưởng/tận hưởng
to enjoy

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: hưởng, được hưởng điều tốt đẹp. Ít đứng một mình, chủ yếu trong từ ghép: 享受 (hưởng thụ) cuộc sống, kỳ nghỉ; 分享 (chia sẻ) niềm vui, hình ảnh với người khác; 共享 (dùng chung) như xe đạp dùng chung; 享有 (được hưởng) đi với quyền lợi, danh tiếng, sắc thái văn viết trang trọng.

Ví dụ câu

我们有福同享,有难同当。

Wǒmen yǒu fú tóng xiǎng, yǒu nàn tóng dāng.

Chúng ta có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.

We share both the good times and the hard times.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「享」