Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: hưởng, được hưởng điều tốt đẹp. Ít đứng một mình, chủ yếu trong từ ghép: 享受 (hưởng thụ) cuộc sống, kỳ nghỉ; 分享 (chia sẻ) niềm vui, hình ảnh với người khác; 共享 (dùng chung) như xe đạp dùng chung; 享有 (được hưởng) đi với quyền lợi, danh tiếng, sắc thái văn viết trang trọng.
我们有福同享,有难同当。
Wǒmen yǒu fú tóng xiǎng, yǒu nàn tóng dāng.
Chúng ta có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.
We share both the good times and the hard times.