Động từ: dỡ xuống, tháo ra. 卸下 là dỡ xuống, như dỡ hành lý, dỡ hàng; 装卸 (bốc dỡ hàng) gồm chất lên và dỡ xuống. Nghĩa bóng: trút bỏ trách nhiệm, gánh nặng; 推卸 (thoái thác) là đùn đẩy trách nhiệm sang người khác. Tẩy trang, tháo đồ trang sức cũng dùng 卸.
他卸下了行李。
Tā xiè xià le xíngli.
Anh ấy đã dỡ hành lý xuống.
He unloaded the luggage.