Động từ, đọc xiāo khi đứng một mình: gọt, vót bằng dao, như 削苹果 là gọt táo, gọt bút chì. Trong từ ghép văn viết đọc xuē: 削弱 (làm suy yếu) là làm cho sức mạnh, ảnh hưởng yếu đi; 剥削 (bóc lột) là chiếm công sức, thành quả của người khác.
他在用刀削苹果。
Tā zài yòng dāo xiāo píngguǒ.
Anh ấy đang gọt táo bằng dao.
He is peeling an apple with a knife.