过去工人受剥削。
Guòqù gōngrén shòu bōxuē.
Ngày xưa công nhân bị bóc lột.
In the past, workers were exploited.
“剥削” (bóc lột) là động từ, cũng dùng như danh từ, chỉ việc chiếm đoạt sức lao động của người khác. Hay gặp dạng bị động “受 剥削” (bị bóc lột). Lưu ý cách đọc bō xuē: chữ “削” trong từ này đọc xuē. Khác “剥夺” (tước đoạt): “剥夺” là lấy mất quyền lợi, tự do của ai.
剥削 viết sang phồn thể là 剝削 bō xuē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.