Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 寻

寻

xún
Âm Hán-Việt: tầm
HSK 3.0 cấp 7
tìm kiếm
to search

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 寻 viết sang phồn thể là 尋.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ văn viết: tìm. Khẩu ngữ hằng ngày dùng 找; 寻 chủ yếu nằm trong từ ghép: 寻找 (tìm kiếm) dùng được cả nói lẫn viết; 寻求 (mưu cầu) đi với giúp đỡ, giải pháp, hợp tác; 寻觅 (tìm kiếm) sắc thái văn chương. 寻常 (bình thường) và 不同寻常 (không bình thường) thì 寻 không còn nghĩa tìm.

Ví dụ câu

他在寻找钥匙。

Tā zài xúnzhǎo yàoshi.

Anh ấy đang tìm chìa khóa.

He is looking for the key.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「寻」