Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 寻 viết sang phồn thể là 尋.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ văn viết: tìm. Khẩu ngữ hằng ngày dùng 找; 寻 chủ yếu nằm trong từ ghép: 寻找 (tìm kiếm) dùng được cả nói lẫn viết; 寻求 (mưu cầu) đi với giúp đỡ, giải pháp, hợp tác; 寻觅 (tìm kiếm) sắc thái văn chương. 寻常 (bình thường) và 不同寻常 (không bình thường) thì 寻 không còn nghĩa tìm.
他在寻找钥匙。
Tā zài xúnzhǎo yàoshi.
Anh ấy đang tìm chìa khóa.
He is looking for the key.