Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不同寻常

不同寻常

bù tóng xún cháng
Âm Hán-Việt: bất đồng tầm thường
HSK 3.0 cấp 8
không bình thường/đặc biệt
out of the ordinary

Ví dụ câu

今天天气不同寻常的热。

Jīntiān tiānqì bù tóng xúncháng de rè.

Hôm nay thời tiết nóng bất thường.

Today's weather is unusually hot.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不同寻常 viết sang phồn thể là 不同尋常 bù tóng xún cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →