Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不肯

不肯

bù kěn
Âm Hán-Việt: bất khẳng
HSK 3.0 cấp 8
không chịu/từ chối
Refuse

Ví dụ câu

他不肯告诉我他的秘密。

Tā bù kěn gàosu wǒ tā de mìmì.

Anh ấy không chịu nói cho tôi bí mật của anh ấy.

He refused to tell me his secret.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →