他不肯告诉我他的秘密。
Tā bù kěn gàosu wǒ tā de mìmì.
Anh ấy không chịu nói cho tôi bí mật của anh ấy.
He refused to tell me his secret.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.