Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寻求

寻求

xún qiú
Âm Hán-Việt: tầm cầu
HSK 3.0 cấp 6
tìm kiếm, mưu cầu
seek, explore

Ví dụ câu

他在寻求新的工作机会。

Tā zài xúnqiú xīn de gōngzuò jīhuì.

Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội việc làm mới.

He is seeking new job opportunities.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寻求 viết sang phồn thể là 尋求 xún qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →