他在网上寻觅工作机会。
Tā zài wǎng shang xúnmì gōngzuò jīhuì.
Anh ấy tìm kiếm cơ hội việc làm trên mạng.
He is searching for job opportunities online.
“寻觅” là động từ văn viết, nghĩa là tìm kiếm, kiếm tìm (thường lâu dài, kỹ lưỡng). Đứng trước tân ngữ: “寻觅 工作 机会”; cũng dùng không tân ngữ: “到处 寻觅”. Khẩu ngữ dùng “找” hoặc “寻找”.
寻觅 viết sang phồn thể là 尋覓 xún mì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.