Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 虚 viết sang phồn thể là 虛.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
虚 nghĩa 'trống, rỗng; không thật; yếu'. Hay gặp: 空虚 (trống rỗng), 虚假 (giả dối), 虚伪 (đạo đức giả), 虚拟 (ảo), 虚构 (hư cấu), 虚荣 (hư vinh), 虚弱 (yếu ớt). Nghĩa tốt là 'khiêm tốn': 虚心 (khiêm tốn), 谦虚 (khiêm tốn). Làm vị ngữ: 话很虚 (lời nói rỗng, không đáng tin).
他的话很虚,不可信。
Tā de huà hěn xū, bù kě xìn.
Lời nói của anh ấy rất hư, không thể tin.
His words are empty and untrustworthy.