Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 导师

导师

dǎo shī
Âm Hán-Việt: đạo sư
HSK 3.0 cấp 6
giáo viên hướng dẫn/thầy hướng dẫn
tutor

Ví dụ câu

导师对她的研究给予了很大帮助。

Dǎoshī duì tā de yánjiū gěiyǔ le hěn dà bāngzhù.

Giáo viên hướng dẫn đã giúp đỡ nhiều cho nghiên cứu của cô ấy.

The supervisor gave great help to her research.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

导师 viết sang phồn thể là 導師 dǎo shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →