老师主导课堂。
Lǎoshī zhǔ dǎo kètáng.
Giáo viên dẫn dắt lớp học.
The teacher leads the class.
"主导" (chủ đạo) vừa là động từ: dẫn dắt, quyết định hướng đi ("主导 课堂", "由 政府 主导"), vừa hay làm định ngữ: "主导 地位" (vị trí chủ đạo), "起 主导 作用" (giữ vai trò chủ đạo). Khác "主持" (chủ trì, điều khiển một cuộc họp, chương trình): "主持 会议".
主导 viết sang phồn thể là 主導 zhǔ dǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.