Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开设

开设

kāi shè
Âm Hán-Việt: khai thiết
HSK 3.0 cấp 6
mở (cửa hàng), khai giảng
open (shop/etc.), offer (course/etc.)

Ví dụ câu

学校开设了很多新课程。

Xuéxiào kāishèle hěn duō xīn kèchéng.

Trường mở nhiều khóa học mới.

The school opened many new courses.

Cách dùng từ này

“开设” (mở, thiết lập) là động từ trang trọng, tân ngữ là lớp học, môn học, cửa hàng, tài khoản, chi nhánh: “开设 新课程” (mở môn học mới), “开设 账户”. Chủ ngữ thường là trường, công ty, ngân hàng. Không dùng cho việc mở một vật cụ thể như cửa, hộp; khi đó nói “打开”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开设 viết sang phồn thể là 開設 kāi shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →