请按开关。
Qǐng àn kāiguān.
Xin hãy nhấn công tắc.
Please press the switch.
“开关” (công tắc) là danh từ chỉ nút hoặc cầu dao bật tắt điện, máy móc. Động từ đi kèm thường là “按” (nhấn): “按 开关”. Muốn nói hành động bật, tắt thì không dùng “开关” mà dùng “开”, “关” hoặc “打开”, “关上”: “开灯” (bật đèn).
开关 viết sang phồn thể là 開關 kāi guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.