Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 购买

购买

gòu mǎi
Âm Hán-Việt: cấu mãi
HSK 3.0 cấp 4
mua, mua sắm
invest, take, buy, make purchases, go shopping, purchase

Ví dụ câu

我在网上购买书。

Wǒ zài wǎngshàng gòumǎi shū.

Tôi mua sách trên mạng.

I buy books online.

Cách dùng từ này

"购买" (mua) là động từ dùng trong văn viết, thông báo, hợp đồng; khẩu ngữ hằng ngày nói "买". Tân ngữ là hàng hoá, dịch vụ: "购买 商品", "在网上 购买". Đừng lẫn với "买卖" (mua bán, việc buôn bán), là danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

购买 viết sang phồn thể là 購買 gòu mǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →