我喜欢打网球。
Wǒ xǐhuan dǎ wǎngqiú.
Tôi thích chơi quần vợt.
I like playing tennis.
网球 là danh từ: quần vợt (môn thể thao), cũng chỉ quả bóng tennis. Chơi quần vợt dùng động từ 打: 我 喜欢 打 网球. Cùng mẫu với 打 篮球, 打 羽毛球, nhưng đá bóng thì nói 踢 足球. Đếm quả bóng bằng 个: 一 个 网球.
网球 viết sang phồn thể là 網球 wǎng qiú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.