Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打球

打球

dǎ qiú
Âm Hán-Việt: đả cầu
HSK 3.0 cấp 1
chơi bóng
to play ball

Ví dụ câu

放学后我们去打球。

Fàngxué hòu wǒmen qù dǎ qiú.

Sau giờ học chúng tôi đi đánh bóng.

We go to play ball after school.

Cách dùng từ này

“打球” nghĩa là chơi bóng, dùng cho các môn đánh bóng bằng tay hoặc vợt như bóng rổ, bóng bàn, cầu lông. Đá bóng thì dùng “踢” chứ không dùng “打”. Muốn nói rõ môn thì thay “球” bằng tên môn, ví dụ “打篮球”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →