Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体育

体育

tǐ yù
Âm Hán-Việt: thể dục
HSK 3.0 cấp 3
thể dục, thể thao
sports

Ví dụ câu

体育锻炼对健康有好处。

Tǐyù duànliàn duì jiànkāng yǒu hǎochù.

Luyện tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

Physical exercise is beneficial for health.

Cách dùng từ này

“体育” là danh từ, nghĩa là thể dục thể thao. Hay đứng trước danh từ khác để ghép từ: 体育馆, 体育场. Hay đi với “锻炼” (rèn luyện) thành 体育锻炼. “运动” thiên về hoạt động cụ thể (chạy, bơi), còn “体育” là cả lĩnh vực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体育 viết sang phồn thể là 體育 tǐ yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →