体育锻炼对健康有好处。
Tǐyù duànliàn duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Luyện tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Physical exercise is beneficial for health.
“体育” là danh từ, nghĩa là thể dục thể thao. Hay đứng trước danh từ khác để ghép từ: 体育馆, 体育场. Hay đi với “锻炼” (rèn luyện) thành 体育锻炼. “运动” thiên về hoạt động cụ thể (chạy, bơi), còn “体育” là cả lĩnh vực.
体育 viết sang phồn thể là 體育 tǐ yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.