Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集体

集体

jí tǐ
Âm Hán-Việt: tập thể
HSK 3.0 cấp 5
tập thể
collective (decision)

Ví dụ câu

我们是一个集体。

Wǒmen shì yí gè jítǐ.

Chúng tôi là một tập thể.

We are a collective.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集体 viết sang phồn thể là 集體 jí tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →