Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 群体

群体

qún tǐ
Âm Hán-Việt: quần thể
HSK 3.0 cấp 5
tập thể, cộng đồng
population, community, society, grouping, group, colony, groups

Ví dụ câu

青年群体是国家的未来。

Qīngnián qúntǐ shì guójiā de wèilái.

Nhóm thanh niên là tương lai của đất nước.

The youth group is the future of the nation.

Cách dùng từ này

“群体” (nhóm, tập thể) là danh từ chỉ một nhóm người có chung đặc điểm, hay đứng sau từ nêu đặc điểm đó: “青年 群体”, “学生 群体”. Khác “群众” (quần chúng, đông đảo người dân) và “集体” (tập thể có tổ chức như lớp học, đơn vị).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

群体 viết sang phồn thể là 群體 qún tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →