他消失在人群中。
Tā xiāoshī zài rénqún zhōng.
Anh ấy biến mất trong đám đông.
He disappeared into the crowd.
Danh từ, chỉ đám đông, đám người tụ tập ở một chỗ. Hay gặp sau giới từ chỉ chỗ: 人群中 / 在 + 人群 + 里 (trong đám đông). Báo chí còn dùng nghĩa "nhóm người" theo đặc điểm: 老年 + 人群 (nhóm người cao tuổi). Khác 群众 (quần chúng, người dân nói chung): 人群 là đám người cụ thể trước mắt.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.