Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 群

群

qún
Âm Hán-Việt: quần
HSK 3.0 cấp 5
đám đông, nhóm
group, crowd, flock

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho đám người, đàn vật: 一群人 (một đám người), 一群 + 羊/鸟. Danh từ trong từ ghép: 人群 (đám đông), 群体 (tập thể), 群众 (quần chúng). Thành ngữ 成群结队 (thành từng đoàn) chỉ kéo đến đông.

Ví dụ câu

一群人在那里。

Yì qún rén zài nàlǐ.

Một nhóm người ở đó.

A group of people is there.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「群」