Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人体

人体

rén tǐ
Âm Hán-Việt: nhân thể
HSK 3.0 cấp 5
cơ thể người
human body

Ví dụ câu

人体需要水。

Réntǐ xūyào shuǐ.

Cơ thể người cần nước.

The human body needs water.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人体 viết sang phồn thể là 人體 rén tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →