Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 真诚

真诚

zhēn chéng
Âm Hán-Việt: chân thành
HSK 3.0 cấp 5
chân thành, thật thà
sincere, genuine, true

Ví dụ câu

她很真诚地帮助朋友。

Tā hěn zhēnchéng de bāngzhù péngyou.

Cô ấy chân thành giúp đỡ bạn bè.

She sincerely helps her friends.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là chân thành, thật lòng. Có thể làm vị ngữ (他 很 真诚), định ngữ (真诚 的 朋友) hoặc đứng trước động từ với trợ từ 地 làm trạng ngữ (真诚 地 帮助, 真诚 地 感谢). Phân biệt với 诚实: 诚实 là thật thà, không nói dối, còn 真诚 là tấm lòng thật, không giả tạo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

真诚 viết sang phồn thể là 真誠 zhēn chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →