Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天真

天真

tiān zhēn
Âm Hán-Việt: thiên chân
HSK 3.0 cấp 6
ngây thơ, hồn nhiên
naive

Ví dụ câu

孩子很天真。

Háizi hěn tiānzhēn.

Đứa trẻ rất ngây thơ.

The child is very innocent.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →