Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天然

天然

tiān rán
Âm Hán-Việt: thiên nhiên
HSK 3.0 cấp 6
thiên nhiên, tự nhiên
natural

Ví dụ câu

这个公园有天然的湖泊。

Zhège gōngyuán yǒu tiānrán de húpō.

Công viên này có hồ tự nhiên.

This park has a natural lake.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →