诚信是做人的根本。
Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.
Thành thật và tín nghĩa là gốc rễ của đạo làm người.
Integrity is the foundation of being a person.
“诚信” là danh từ, nghĩa là thành thật và giữ chữ tín (thành tín). Hay gặp: “讲 诚信” (giữ chữ tín), “诚信 是 做人 的 根本”, “诚信 经营”. So với “诚实” (trung thực): “诚实” là tính từ, chỉ không nói dối; “诚信” gồm cả trung thực lẫn giữ lời hứa, hay dùng trong kinh doanh, quan hệ xã hội.
诚信 viết sang phồn thể là 誠信 chéng xìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.