Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 社区

社区

shè qū
Âm Hán-Việt: xã khu
HSK 3.0 cấp 5
cộng đồng/khu dân cư
community

Ví dụ câu

这个社区的环境非常好。

Zhège shèqū de huánjìng fēicháng hǎo.

Môi trường của khu dân cư này rất tốt.

The environment of this community is excellent.

Cách dùng từ này

"社区" (khu dân cư, cộng đồng) là danh từ, chỉ khu dân cư có tổ chức quản lý, hoặc cộng đồng người. Hay đứng trước danh từ: "社区 医院" (trạm y tế khu dân cư), "社区 活动", "社区 服务". Trên mạng còn chỉ cộng đồng người dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

社区 viết sang phồn thể là 社區 shè qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →