我在旅行社订了机票。
Wǒ zài lǚxíngshè dìng le jīpiào.
Tôi đã đặt vé máy bay tại công ty du lịch.
I booked a ticket at the travel agency.
"旅行社" (công ty du lịch) là danh từ, chỉ công ty tổ chức tour, đặt vé, đặt phòng. Hay đi sau "在", "通过", "跟": "在 旅行社 订 机票", "跟 旅行社 去 旅游" (đi du lịch theo tour). Chữ "社" chỉ một tổ chức, cũng gặp trong "出版社" (nhà xuất bản).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.