Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通行

通行

tōng xíng
Âm Hán-Việt: thông hành
HSK 3.0 cấp 5
lưu thông, thông hành
pass/go through, be current or of general use

Ví dụ câu

这条路禁止通行。

Zhè tiáo lù jìnzhǐ tōngxíng.

Con đường này cấm đi lại.

This road is closed to traffic.

Cách dùng từ này

“通行” (lưu thông, đi qua) là động từ, chỉ người hoặc xe đi qua một đoạn đường. Hay gặp trên biển báo: “禁止 通行” (cấm đi qua), “车辆 通行”. Còn có nghĩa thông dụng, dùng chung khắp nơi: “通行 的 做法”. Giấy phép đi qua gọi là “通行证”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →