Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信用

信用

xìn yòng
Âm Hán-Việt: tín dụng
HSK 3.0 cấp 5
tín dụng, uy tín
honour, trustfulness, confidence, trustingness, trustworthiness, repute, affiance, credit, reposal

Ví dụ câu

他很讲信用。

Tā hěn jiǎng xìnyòng.

Anh ấy rất coi trọng uy tín.

He is very trustworthy.

Cách dùng từ này

"信用" (uy tín, tín dụng) là danh từ: "讲 信用" (giữ chữ tín), "有 信用". Trong ngân hàng chỉ lịch sử vay trả: "信用卡" (thẻ tín dụng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →