Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来信

来信

lái xìn
Âm Hán-Việt: lai tín
HSK 3.0 cấp 5
thư đến, thư gửi đến
incoming letter, send a letter here

Ví dụ câu

我收到你的来信。

Wǒ shōudào nǐ de láixìn.

Tôi đã nhận được thư của bạn.

I received your letter.

Cách dùng từ này

"来信" (thư gửi đến) là danh từ, hay làm tân ngữ của "收到", "回复": "收到 你 的 来信". Cũng dùng như động từ "gửi thư tới": "常 来信" (thường viết thư về).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来信 viết sang phồn thể là 來信 lái xìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →