我们要为未来做好准备。
Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi.
Chúng ta cần chuẩn bị tốt cho tương lai.
We need to prepare well for the future.
"未来" (tương lai) là danh từ: "为 未来 做 准备", "美好 的 未来". Đứng trước từ chỉ khoảng thời gian thì nghĩa là "sắp tới": "未来 三 天" (ba ngày tới). Gần nghĩa "将来"; "未来" trang trọng hơn.
未来 viết sang phồn thể là 未來 wèi lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.