Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 未来

未来

wèi lái
Âm Hán-Việt: vị lai
HSK 3.0 cấp 5
tương lai
future

Ví dụ câu

我们要为未来做好准备。

Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi.

Chúng ta cần chuẩn bị tốt cho tương lai.

We need to prepare well for the future.

Cách dùng từ này

"未来" (tương lai) là danh từ: "为 未来 做 准备", "美好 的 未来". Đứng trước từ chỉ khoảng thời gian thì nghĩa là "sắp tới": "未来 三 天" (ba ngày tới). Gần nghĩa "将来"; "未来" trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

未来 viết sang phồn thể là 未來 wèi lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →