Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前来

前来

qián lái
Âm Hán-Việt: tiền lai
HSK 3.0 cấp 5
đến, tới
come

Ví dụ câu

很多朋友前来参加聚会。

Hěn duō péngyou qiánlái cānjiā jùhuì.

Nhiều bạn bè đến tham dự bữa tiệc.

Many friends came to attend the party.

Cách dùng từ này

Động từ, sắc thái trang trọng: đến (tới chỗ người nói). Thường nối thẳng với động từ chỉ mục đích phía sau: 前来 参加 (đến tham dự), 前来 参观 (đến tham quan); hay gặp trong lời chào mừng 欢迎 各位 前来 (hoan nghênh mọi người đến). Khẩu ngữ hằng ngày thì dùng 来.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前来 viết sang phồn thể là 前來 qián lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →