Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尊敬

尊敬

zūn jìng
Âm Hán-Việt: tôn kính
HSK 3.0 cấp 5
tôn kính, kính trọng
to respect

Ví dụ câu

我们都很尊敬老师。

Wǒmen dōu hěn zūnjìng lǎoshī.

Chúng tôi đều rất kính trọng thầy cô.

We all respect the teacher.

Cách dùng từ này

"尊敬" (kính trọng) là động từ, tân ngữ là người bề trên hoặc người đáng kính: "尊敬 老师", "受到 大家 的 尊敬". Còn đứng trước danh từ trong lời xưng hô trang trọng: "尊敬 的 老师" (kính gửi thầy cô). Khác "尊重" (tôn trọng): "尊重" dùng cho cả ý kiến, quyền lợi, người ngang hàng; "尊敬" là kính trọng người trên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →