Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 媒体

媒体

méi tǐ
Âm Hán-Việt: môi thể
HSK 3.0 cấp 5
truyền thông, phương tiện truyền thông
media, esp. news media

Ví dụ câu

媒体报道了这一重大新闻。

Méitǐ bàodàole zhè yī zhòngdà xīnwén.

Truyền thông đã đưa tin về sự kiện quan trọng này.

The media reported this major news.

Cách dùng từ này

“媒体” (truyền thông) là danh từ chỉ báo chí, truyền hình, mạng nói chung: 新闻 媒体. Hay đi với 报道 và 关注: 媒体 报道, 引起 媒体 关注. “传媒” gần nghĩa, thường dùng khi nói về ngành truyền thông.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

媒体 viết sang phồn thể là 媒體 méi tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →