我体会到了你的感受。
Wǒ tǐhuì dàole nǐ de gǎnshòu.
Tôi cảm nhận được cảm xúc của bạn.
I understand your feelings.
"体会" (thấm thía, hiểu ra qua trải nghiệm) là động từ, hay kèm "到": "体会 到 父母 的 辛苦". Cũng là danh từ chỉ điều rút ra: "谈谈 你 的 体会". Khác "体验" (trải qua thực tế).
体会 viết sang phồn thể là 體會 tǐ huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.