Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体会

体会

tǐ huì
Âm Hán-Việt: thể hội
HSK 3.0 cấp 5
cảm nhận, thấm hiểu
to know from experience

Ví dụ câu

我体会到了你的感受。

Wǒ tǐhuì dàole nǐ de gǎnshòu.

Tôi cảm nhận được cảm xúc của bạn.

I understand your feelings.

Cách dùng từ này

"体会" (thấm thía, hiểu ra qua trải nghiệm) là động từ, hay kèm "到": "体会 到 父母 的 辛苦". Cũng là danh từ chỉ điều rút ra: "谈谈 你 的 体会". Khác "体验" (trải qua thực tế).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体会 viết sang phồn thể là 體會 tǐ huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →