全体老师都参加了会议。
Quántǐ lǎoshī dōu cānjiā le huìyì.
Toàn thể giáo viên đều tham dự cuộc họp.
All the teachers attended the meeting.
"全体" (toàn thể) là danh từ, chỉ tất cả thành viên của một tập thể người, thường đứng trước danh từ chỉ nhóm: "全体 老师", "全体 同学", "全体 员工"; vị ngữ hay có "都". Khác "全部" (toàn bộ): "全部" dùng được cho cả người lẫn vật ("全部 的 钱"), còn "全体" chỉ dùng cho người.
全体 viết sang phồn thể là 全體 quán tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.