Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 全家

全家

quán jiā
Âm Hán-Việt: toàn gia
HSK 3.0 cấp 2
cả gia đình
whole family

Ví dụ câu

我们全家一起去旅行。

Wǒmen quánjiā yìqǐ qù lǚxíng.

Cả gia đình chúng tôi cùng đi du lịch.

My whole family goes traveling together.

Cách dùng từ này

“全家” (cả nhà) là danh từ. Hay đứng sau đại từ: “我们 全家” (cả nhà chúng tôi), “他们 全家”, vị ngữ thường có “都” hoặc “一起”: “我们 全家 都 去 旅游 了”, “全家 一起 吃饭”. Cũng làm định ngữ: “全家 的 照片”. Cùng kiểu “全” + danh từ như “全国”, “全年”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →