我弟弟喜欢踢足球。
Wǒ dìdi xǐhuan tī zúqiú.
Em trai tôi thích đá bóng.
My younger brother likes to play soccer.
“弟弟” nghĩa là em trai. Có đại từ đứng trước thường bỏ “的”: “我弟弟”. Cùng nhóm: “哥哥” (anh trai), “姐姐” (chị gái), “妹妹” (em gái).