Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兄弟

兄弟

xiōng dì
Âm Hán-Việt: huynh đệ
HSK 3.0 cấp 4
anh em, huynh đệ
brothers

Ví dụ câu

我们是好兄弟。

Wǒmen shì hǎo xiōngdì.

Chúng tôi là anh em tốt.

We are good brothers.

Cách dùng từ này

“兄弟” (anh em trai) là danh từ: “他 有 两 个 兄弟”. Nam giới còn gọi bạn thân là “兄弟”: “我们 是 好 兄弟”. Nói cả anh chị em thì dùng “兄弟姐妹”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →