Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 徒弟

徒弟

tú dì
Âm Hán-Việt: đồ đệ
HSK 3.0 cấp 6
học trò/đệ tử
apprentice

Ví dụ câu

他是我的徒弟。

Tā shì wǒ de túdì.

Anh ấy là học trò của tôi.

He is my apprentice.

Cách dùng từ này

“徒弟” (học trò, đệ tử) là danh từ, chỉ người theo thầy học nghề, học võ hay một kỹ năng; người thầy tương ứng là “师傅” hoặc “师父”. Hay gặp trong “收 徒弟” (nhận học trò), “我的 徒弟”. Học sinh ở trường thì gọi là “学生”, không gọi “徒弟”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →