Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宝宝

宝宝

bǎo bao
Âm Hán-Việt: bảo bảo
HSK 3.0 cấp 4
em bé, cục cưng
baby, darling

Ví dụ câu

宝宝在睡觉。

Bǎobao zài shuìjiào.

Em bé đang ngủ.

The baby is sleeping.

Cách dùng từ này

“宝宝” (em bé, cục cưng) là danh từ thân mật, dùng gọi trẻ nhỏ trong nhà, đôi khi người yêu gọi nhau. Hay làm chủ ngữ: “宝宝 在 睡觉” (em bé đang ngủ). Từ trung tính, dùng trong văn viết hay ở bệnh viện là “婴儿” (trẻ sơ sinh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宝宝 viết sang phồn thể là 寶寶 bǎo bao.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →