宝宝在睡觉。
Bǎobao zài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
The baby is sleeping.
“宝宝” (em bé, cục cưng) là danh từ thân mật, dùng gọi trẻ nhỏ trong nhà, đôi khi người yêu gọi nhau. Hay làm chủ ngữ: “宝宝 在 睡觉” (em bé đang ngủ). Từ trung tính, dùng trong văn viết hay ở bệnh viện là “婴儿” (trẻ sơ sinh).
宝宝 viết sang phồn thể là 寶寶 bǎo bao.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.