Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 父亲

父亲

fù qīn
Âm Hán-Việt: phụ thân
HSK 3.0 cấp 4
cha, bố
father

Ví dụ câu

我的父亲很高。

Wǒ de fùqīn hěn gāo.

Cha tôi rất cao.

My father is tall.

Cách dùng từ này

“父亲” (cha, bố) là danh từ mang sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn viết hoặc khi kể về bố mình với người ngoài: “我的父亲”. Gọi bố trực tiếp hay nói chuyện thường ngày thì dùng “爸爸”. Từ tương ứng chỉ mẹ là “母亲”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

父亲 viết sang phồn thể là 父親 fù qīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →