我的母亲是老师。
Wǒ de mǔqīn shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
My mother is a teacher.
"母亲" (mẹ) là danh từ, sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn viết hoặc khi giới thiệu: "我 的 母亲 是 老师". Khi gọi mẹ hoặc nói chuyện thường ngày thì dùng "妈妈". Cặp tương ứng là "父亲" (cha) và "爸爸".
母亲 viết sang phồn thể là 母親 mǔ qīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.